Trang chủ / Bảo Hiểm Xe Cơ Giới / Bảo hiểm xe ô tô Pjico Sài Gòn

Bảo hiểm xe ô tô Pjico Sài Gòn

Bảo hiểm ô tô

1. Tại sao chúng ta phải mua bảo hiểm cho xe ô tô?

Bảo hiểm xe ô tô là vô cùng cần thiết với doanh nhân hay cá khi đã sở hữu riêng cho mình những chiếc xe dành cho riêng mình vì nó sẽ bảo về cho bạn một cách toàn diện trên mọi con đường mà bạn đi, trong những chuyến du lịch xa, hay thậm chí là những chuyến đi đường dài mà những nguy hiểm không thể lường trước được hay những điều mà bạn không mong muốn như:

  • Tai nạn xảy ra bất ngờ như: do va chạm, lật xe, hay thậm chí là cháy nổ, hỏa hoạn…
  • Nguyên nhân khách quan: bão, lũ lụt, sét đánh, đông đất hay những cơn mưa đá mà có thể khiến tổn hại đến chiếc xe của bạn

 Đây chính là những lý do bạn nên mua bảo hiểm ô tô để mang lại sự an toàn và tin tưởng cho bản thân và gia đình

Nhận ngay tư vấn từ nhân viên của Tập đoàn PJICO

Hotline: 0983 425 058- 0902 642 058

Email: tannt.pjico@petrolimex.com.vn

Đ/c: 186 Điện Biên Phủ, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh

bao-hiem-o-to-pjicosaigon-1

2. Phạm vi bảo hiểm xe ô tô.

PJICO chịu trách nhiệm bồi thường cho chủ xe cơ giới những thiệt hại vật chất do thiên tai, tai nạn bất ngờ, không lường trước được trong những trường hợp sau:

  • Đâm, va (bao gồm cả va chạm với vật thể khác ngoài xe cơ giới), lật, đổ, chìm, rơi toàn bộ xe, bị các vật thể khác rơi vào;
  • Hỏa hoạn, cháy, nổ;
  • Những tai họa bất khả kháng do thiên nhiên;
  • Mất toàn bộ xe do trộm, cướp.

Ngoài số tiền bồi thường, PJICO còn hoàn trả cho chủ xe cơ giới những chi phí cần thiết và hợp lý theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm để thực hiện các công việc theo yêu cầu và chỉ dẫn của PJICO khi xảy ra tổn thất (thuộc phạm vi bảo hiểm), bao gồm các chi phí:

  • Chi phí ngăn ngừa hạn chế tổn thất phát sinh thêm;
  • Chi phí cứu hộ và vận chuyển xe bị thiệt hại tới nơi sửa chữa gần nhất, nhưng tối đa không vượt quá 10% số tiền bảo hiểm.

3. Cách tính phí bảo hiểm vật chất xe ô tô.

Phí bảo hiểm vật chất xe = Tỷ lệ phí x số tiền bảo hiểm.

Tỷ lệ phí theo quy định của PJICO.

Loại xe Tỷ lệ phí cơ bản (%) theo thời gian sử dụng xe
Dưới 6 năm

(Tỷ lệ phí <=)

Trên 6 năm

( Tỷ lệ phí =>)

Xe đầu kéo, đông lạnh, Xe tải hoạt động trong vùng khai thác khoáng sản 2,35  2,6
Xe kinh doanh vận tải (KDVT), hành khách liên tỉnh 1.8 2,1
Xe taxi, xe cho thuê tự lái 2,4 2,7
Xe KDVT hàng hóa 1,6 1.7
Xe kinh doanh chở người (còn lại) 1,5 1,7
Xe không kinh doanh, xe bus 1,4 1,5

Bên cạnh đó PJICO SÀI GÒN còn áp dụng mức phí ưu đãi cho khách hàng:

  • Là khách hàng lâu năm của của PJICO.
  • Có nhiều xe tham gia bảo hiểm tại PJICO.
  • Xe tham gia bảo hiểm trong năm không bị tổn thất 

bảo hiểm ô tô pjicosaigon

4. Cách tính giá trị xe khi tham gia bảo hiểm ô tô.

  • Số tiền bảo hiểm là số tiền mà chủ xe cơ giới yêu cầu PJICO bảo hiểm cho xe của mình và được ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm/ Hợp đồng bảo hiểm
  • Chủ xe cơ giới có thể thỏa thuận tham gia bảo hiểm bằng hoặc thấp hơn giá trị thị trường của xe.
  • PJICO xác định giá trị của xe tham gia bảo hiểm cụ thể như sau:
  • Đối với xe mới (100%), giá trị của xe là giá bán xe do các hãng sản xuất trong nước công bố tại thị trường Việt Nam, hoặc giá xe nhập khẩu đã bao gồm tất cả các loại thuế theo quy định của Nhà nước.
  • Đối với xe đã qua sử dụng, giá trị của xe là giá xe mới (100%) nhân (x) tỷ lệ (%) tối thiểu chất lượng còn lại của xe. Đối với xe nhập khẩu đã qua sử dụng, giá trị của xe là giá xe mới (100%) nhân (x) với tỷ lệ (%) chất lượng còn lại được xác định trong tờ khai hải quan nhập khẩu.

5. Bảo hiểm ô tô bắt buộc.

Là hình thức bảo hiểm ô tô bắt buộc đối với chủ xe ô tô và dựa trên phạm vi trách nhiệm ghi trên “Giấy chừng nhận bảo hiểm” Tập đoàn bảo hiểm PJICO có trách nhiệm thanh toán cho chủ xe số tiền mà chủ xe phải bồi thường cho bên thứ 3.


Nhận ngay tư vấn từ nhân viên của Tập đoàn PJICO

Hotline: 0983 425 058- 0902 642 058

Email: tannt.pjico@petrolimex.com.vn

Đ/c: 186 Điện Biên Phủ, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh

bao-hiem-oto-bat-buoc-pjico

6. Người được bảo hiểm ô tô bắt buộc.

Chủ xe cơ giới tham gia giao thông trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam phải tham gia bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới theo quy định tại Thông tư 22/2016/TT-BTC và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

  • Chủ xe cơ giới (tổ chức, cá nhân) : là chủ sở hữu xe cơ giới hoặc được chủ sở hữu xe cơ giới giao chiếm hữu, sử dụng hợp pháp, điều khiển xe cơ giới.
  • Xe cơ giới : bao gồm xe ô tô, máy kéo, xe máy thi công, xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp và các loại xe đặc chủng khác sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng (kể cả rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc được kéo bởi xe ô tô hoặc máy kéo).

7. Phạm vi bồi thường bảo hiểm ô tô bắt buộc.

  • Thiệt hại về thân thể, tính mạng và tài sản đối với bên thứ ba do xe cơ giới gây ra.
  • Thiệt hại về thân thể và tính mạng của hành khách theo hợp đồng vận chuyển hành khách do xe cơ giới gây ra.

8. Điểm loại trừ bảo hiểm ô tô bắt buộc.

  • Hành động cố ý của chủ xe, lái xe hoặc của người bị thiệt hại.
  • Lái xe gây tai nạn cố ý bỏ chạy.
  • Lái xe không có giấy phép lái xe phù hợp. Trường hợp lái xe bị tước quyền sử dụng giấy phép lái xe có thời hạn hoặc không thời hạn thì được coi như không có giấy phép lái xe.
  • Thiệt hại gây ra hậu quả gián tiếp như: giảm giá trị thương mại, thiệt hại gắn liền với việc sử dụng và khai thác tài sản bị thiệt hại.
  • Thiệt hại đối với tài sản bị mất cắp hoặc bị cướp trong tai nạn.
  • Chiến tranh, khủng bố, động đất.
  • Thiệt hại đối với vàng, bạc, đá quý, tiền, các loại giấy tờ có giá trị tiền, đồ cổ, tranh ảnh quý hiếm, thi hài, hài cốt.

9. Mức trách nhiệm bảo hiểm ô tô bắt buộc.

Tập đoàn PJICO áp dụng mức trách nhiệm với bảo hiểm ô tô bắt buộc như sau:

  • Đối với thiệt hại về người: 100.000.000 đồng/1 người/1 vụ tai nạn.
  • Đối với thiệt hại về tài sản (do xe ô tô gây ra) : 100.000.000 đồng/1 vụ tai nạn.

bao-hiem-o-to-pjicosaigon-1

10. Tại sao bạn nên chọn bảo hiểm tại Pjico Sai Gon.

  • Cam kết bảo hiểm chính hãng 100% từ Pjico Sài Gòn và do chính nhân viên Pjico làm hồ sơ + hợp đồng
  • Ký kết hợp đồng nhanh chóng, bao bảo hiểm tại nhà trong 24h cho khách hàng
  • Làm hồ sơ bồi thường cho khách hàng 24h
  • Hỗ trợ phục vụ 24/7 từ nhân viên Pjico Sai Gon

11. Liên hệ mua bảo hiểm ô tô bắt buộc.

pjicoĐể nhận được tư vấn và mua bảo hiểm  ô tô bắt buộc quý khách có thể đến mua trực tiếp tại CÔNG TY BẢO HIỂM PJICO SÀI GÒN.

Đỉa chỉ: 186 Điện Biên Phủ, Phường 6, Quận 3, TP HCM

Email: tannt.pjico@petrolimex.com.vn

Hoặc gọi điện cho Hotline: 0902642058 – 0983 425 058  để được giao hàng tận nơi một cách nhanh chóng.

12. Biểu phí bảo hiểm ô tô bắt buộc.

LOẠI XE  PHÍ TNDS PHÍ TNDS (Đã VAT) PHÍ TNNN TỔNG PHÍ
         
I – XE MÔ TÔ 2 BÁNH      
Dưới 50cc 55,000                      60,500           20,000   80,500
Trên 50cc            60,000                      66,000           20,000   86,000
II – XE 3 BÁNH          290,000                    319,000     319,000
III – XE Ô TÔ KHÔNG KDVT                                –                         –
Xe 4 chỗ 437,000 480,700 40,000 520,700
Xe 5 chỗ 437,000 480,700 50,000 530,700
Xe 6 chỗ 794,000 873,400 60,000 933,400
Xe 7 chỗ 794,000 873,400 70,000 943,400
Xe 8 chỗ 794,000 873,400 80,000 953,400
Xe 9 chỗ 794,000 873,400 90,000 963,400
Xe 10 chỗ 794,000 873,400 100,000 973,400
Xe 11 chỗ 794,000 873,400 110,000 983,400
Xe 12 chỗ 1,270,000 1,397,000 120,000 1,517,000
Xe 13 chỗ 1,270,000 1,397,000 130,000 1,527,000
Xe 14 chỗ 1,270,000 1,397,000 140,000 1,537,000
Xe 15 chỗ 1,270,000 1,397,000 150,000 1,547,000
Xe 16 chỗ 1,270,000 1,397,000 160,000 1,557,000
Xe 20 chỗ 1,270,000 1,397,000 200,000 1,597,000
Xe 24 chỗ 1,270,000 1,397,000 240,000 1,637,000
Xe 25 chỗ 1,825,000 1,397,000 250,000 1,647,000
Xe 28 chỗ 1,825,000 1,397,000 280,000 1,677,000
Xe 30 chỗ 1,825,000 1,397,000 300,000 1,697,000
Xe 35 chỗ 1,825,000 1,397,000 350,000 1,747,000
Xe 40 chỗ 1,825,000 1,397,000 400,000 1,797,000
Xe 45 chỗ 1,825,000 1,397,000 450,000 1,847,000
Xe 50 chỗ 1,825,000 1,397,000 500,000 1,897,000
Xe 56 chỗ 1,825,000 1,397,000 560,000 1,957,000
Xe 60 chỗ 1,825,000 1,397,000 600,000 1,997,000
Xe vừa chở người vừa 933,000 1,026,300   1,026,300
chở hàng (Xe pickup,  
mini van)  
IV: XE Ô TÔ KDVT      
Xe 4 chỗ 756,000 831,600 15,000 846,600
Xe 5 chỗ 756,000 831,600 15,000 846,600
Xe 6 chỗ 929,000 1,021,900 15,000 1,036,900
Xe 7 chỗ 1,080,000 1,188,000 15,000 1,203,000
Xe 8 chỗ 1,253,000 1,378,300 15,000 1,393,300
Xe 9 chỗ 1,404,000 1,544,400 15,000 1,559,400
Xe 10 chỗ 1,512,000 1,663,200 15,000 1,678,200
Xe 11 chỗ 1,656,000 1,821,600 15,000 1,836,600
Xe 12 chỗ 1,822,000 2,004,200 15,000 2,019,200
Xe 13 chỗ 2,049,000 2,253,900 15,000 2,268,900
Xe 14 chỗ 2,221,000 2,443,100 15,000 2,458,100
Xe 15 chỗ 2,394,000 2,633,400 30,000 2,663,400
Xe 16 chỗ 3,054,000 3,359,400 30,000 3,389,400
Xe 17 chỗ 2,718,000 2,989,800 30,000 3,019,800
Xe 18 chỗ 2,869,000 3,155,900 30,000 3,185,900
Xe 19 chỗ 3,041,000 3,345,100 30,000 3,375,100
Xe 20 chỗ 3,191,000 3,510,100 30,000 3,540,100
Xe 21 chỗ 3,364,000 3,700,400 30,000 3,730,400
Xe 22 chỗ 3,515,000 3,866,500 30,000 3,896,500
Xe 23 chỗ 3,688,000 4,056,800 30,000 4,086,800
Xe 24 chỗ 4,632,000 5,095,200 30,000 5,125,200
Xe 25 chỗ 4,813,000 5,294,300 30,000 5,324,400
Xe 26 chỗ 4,843,000 5,327,300 30,000 5,357,300
Xe 27 chỗ 4,873,000 5,360,300 30,000 5,390,300
Xe 28 chỗ 4,903,000 5,393,300 30,000 5,423,300
Xe 29 chỗ 4,933,000 5,426,300 30,000 5,456,300
Xe 30 chỗ 4,963,000 5,459,300 30,000 5,489,300
Xe 35 chỗ 5,113,000 5,624,300 30,000 5,654,300
Xe 40 chỗ 5,263,000 5,789,300 30,000 5,819,300
Xe 46 chỗ 5,443,000 5,987,300 30,000 6,017,300
Xe 47 chỗ 5,473,000 6,020,300 30,000 6,050,300
Xe 48 chỗ 5,503,000 6,053,300 30,000 6,083,300
Xe 50 chỗ 5,563,000 6,119,300 30,000 6,149,300
Xe 56 chỗ 5,743,000 6,317,300 30,000 6,347,300
Xe 60 chỗ 5,863,000 6,449,300 30,000 6,479,300
V – XE TẢI        
Dưới 3 tấn 853,000 938,300 45,0000 983,300
Từ 3 -> 8 tấn 1,660,000 1,826,000 45,0000 1,871,000
Từ 8 -> 15 tấn 2,746,000 3,020,600 45,0000 3,065,600
Trên 15 tấn 3,200,000 3,520,000 45,0000 3,565,000

BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC

Xe tập lái   Tính bằng 120% xe cùng chủng loại mục III và V
Xe taxi   Tính bằng 170% phí của xe kinh doanh cùng chỗ ngồi qui định tại mục IV
Xe ôtô chuyên dùng   * Xe cứu thương tính phí bằng 120% Xe Pickup
    * Xe chở tiền tính phí bằng 120% xe dưới 6 chỗ tại mục III
    * Xe chuyên dùng khác được tính bằng 120% phí xe tải cùng trọng tải tại mục V
Đầu kéo rơ mooc   Tính bằng 150% của xe trọng tải trên 15 tấn, Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc
là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc.
Xe máy chuyên dùng   Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn tại mục V
Xe buýt   Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi tại mục III

————————————————————————

THỦ TỤC MUA BẢO HIỂM XE Ô TÔ

  1. Khách hàng tải về và tham khảo quyền lợi bảo hiểm trong Quy tắc bảo hiểm xe cơ giới
  2. Gọi điện Hotline PJICO SÀI GÒN : 0983 425 058 / 0902 642 058.
  3. Xác nhận đồng ý với bản chào phí  tannt.pjico@petrolimex.com.vn
  4. Đóng phí bảo hiểm sau khi nhận hợp đồng bảo hiểm (hoặc chứng nhận bảo hiểm).

Cảm ơn quý khách!

Bảo hiểm xe ô tô Pjico Sài Gòn
3.54 (70.83%) 24 votes

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *